Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "gọi" (4)

gọi
phát
Tiếng Anh Động từcall
Động từcall
Từ vựng của tôi
gọi cho bạn gái tối qua
I called her yesterday
gọi
phát
Tiếng Anh Động từcall
Từ vựng của tôi
gọi theo thứ tự
call in order
gói
phát
Tiếng Anh Động từwrapping
Từ vựng của tôi
gói quà
wrap a present
gối
phát
Tiếng Anh Danh từpillow
Từ vựng của tôi
Tôi ngủ trên gối mềm.
I slept on a soft pillow.

swap_horiz Từ liên quan "gọi" (5)

nghỉ ngơi
phát
Tiếng Anh Danh từtake a rest, take a break
Động từtake a rest
Từ vựng của tôi
Hãy nghỉ ngơi một xíu đi nhé!
Please take a little break
gọi điện thoại
phát
Tiếng Anh Động từmake a phone call
Từ vựng của tôi
Gọi điện thoại cho bố mẹ mỗi tuần một lần
Call your parents about once a week
gọi món
phát
Tiếng Anh Động từorder food
Từ vựng của tôi
Tôi có thể gọi món được không ạ?
May I place an order?
đầu gối
phát
Tiếng Anh Danh từknee
Từ vựng của tôi
gọi tắc-xi
phát
Tiếng Anh Động từhail a taxi
Từ vựng của tôi
Chị giúp tôi gọi 1 chiếc tắc-xi, được không?
Could you please call me a taxi?

format_quote Cụm từ "gọi" (20)

ngồi cạnh nhau
sit next to
gọi xe ôm
call a motorcycle taxi
gọi xe cứu thương
call an ambulance
Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
Every morning, I spend 10 minutes meditating.
gọi cho bạn gái tối qua
I called her yesterday
gọi điện thoại cho bạn
call a friend
ngày mai mình đi xem phim nhé?
Are you going to see a movie tomorrow?
ngồi đối diện
sit opposite
thích thám hiểm
I like going on adventures.
gọi nước cam
order orange juice
bao giờ sẽ đi Mỹ?
When are you going to America?
gọi món ăn
order food
đi du lịch Nhật vào mùa hè
I'm going on a trip to Japan in the summer
gọi món tráng miệng
order dessert
ngồi ở ghế phía cửa sổ
sit by the window
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
It looks like it's going to rain tomorrow
gọi theo thứ tự
call in order
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
gọi xe cứu hỏa
call a fire engine