Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giết" (1)
giết
Tiếng Anh
Động từkill
Hắn cố giết con thú.
He tried to kill the animal.
Từ liên quan "giết" (2)
giết người
Tiếng Anh
Động từto murder
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
Murder is one of the most serious crimes.
giết hại
Tiếng Anh
Động từkill, murder
Kẻ thù đã giết hại nhiều người dân vô tội.
The enemy killed many innocent people.
Cụm từ "giết" (6)
Hắn cố giết con thú.
He tried to kill the animal.
Ông ta bị tuyên án chung thân vì tội giết người.
He was sentenced to life imprisonment for murder.
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
Murder is one of the most serious crimes.
Kẻ giết người và đồng phạm của hắn đã bị bắt giữ.
The murderer and his accomplice have been arrested.
Kẻ thù đã giết hại nhiều người dân vô tội.
The enemy killed many innocent people.
Cáo buộc về tội giết người và tra tấn.
Accusations of murder and torture.
