Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gieo" (1)
gieo
Tiếng Anh
Động từsow
Gieo hy vọng cho trẻ em.
Sow hope for children.
Từ liên quan "gieo" (1)
gieo rắc
Tiếng Anh
Động từto sow, to spread
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted act.
Cụm từ "gieo" (3)
Gieo hy vọng cho trẻ em.
Sow hope for children.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted act.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận và thiếu nghiêm túc.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted and unserious act.
