Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "giao" (1)

giao
Tiếng Anh Động từassign, hand over
Từ vựng của tôi
Anh ấy được giao nhiệm vụ mới.
He was assigned a new task.

swap_horiz Từ liên quan "giao" (5)

giáo sư
phát
Tiếng Anh Danh từprofessor
Từ vựng của tôi
thảo luận với giáo sư sau buổi học
Consult with the professor after class
bàn giao
phát
Tiếng Anh Động từpass on
Từ vựng của tôi
bàn giao trước 1 tháng
Deliver it about a month early
sách giáo khoa
phát
Tiếng Anh Danh từtextbook
Từ vựng của tôi
Tặng sách giáo khoa cho học sinh nghèo
Giving textbooks to poor students
cảnh sát giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic police
Từ vựng của tôi
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
Bộ giao thông vận tải
phát
Tiếng Anh Danh từministry of transport
Từ vựng của tôi
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.

format_quote Cụm từ "giao" (20)

cô giáo tiểu học
elementary school teacher
học tiếng Anh giao tiếp
learn english conversation
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1
I started English conversation in January.
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
trở thành giáo viên
become a teacher
thảo luận với giáo sư sau buổi học
Consult with the professor after class
bàn giao trước 1 tháng
Deliver it about a month early
Tặng sách giáo khoa cho học sinh nghèo
Giving textbooks to poor students
Ở Việt Nam, pháo hoa được bắn vào giao thừa
Fireworks are set off on New Year's Eve in Vietnam.
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
kiểm soát xử lý an toàn giao thông
expose traffic safety
phương tiện giao thông
means of transportation
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
Giáo viên dùng máy ghi âm để thu bài giảng.
The teacher uses a recorder to record the lesson.
cho thuê giàn giáo
rent scaffolding
giao cho anh ấy / tùy anh ấy
leave it to him
Cô ấy là giáo viên nhiệt tình.
She is an enthusiastic teacher.
Thầy giáo rất nghiêm khắc với học sinh.
The teacher is strict with the students.
Cô giáo rất dễ gần.
The teacher is friendly.
Thầy giáo rất khoan dung.
The teacher is tolerant.