Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "eo" (1)
eo

Tiếng Anh
Danh từwaist
Từ liên quan "eo" (5)
đi theo

Tiếng Anh
Động từaccompany
có trợ lí đi theo
accompanied by an assistant
quẹo

Tiếng Anh
Động từTurn (South)
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
ven theo

Tiếng Anh
Tính từalong
đi bộ ven theo bờ sông
walk along the river
nghèo

Tiếng Anh
Tính từpoor
anh ấy đã từng rất nghèo
he used to be poor
ơi

Tiếng Anh
Cụm từhey : pay attention from people
anh ơi!
(For men) Excuse me.
Cụm từ "eo" (20)
con mèo kia
that cat
tại ngã tư tiếp theo
at the next intersection
có trợ lí đi theo
accompanied by an assistant
tiếp theo đó
Next
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
mất cái đồng hồ đeo tay
my watch is gone
con mèo đó là con mèo hoang
That cat is a stray cat
đi bộ ven theo bờ sông
walk along the river
không thích nơi đông người
I don't like places where there are a lot of people
treo ảnh trên tường
hang a photo on the wall
treo hình trên tường
hang a photo on the wall
hãy để tụi cháu giúp
(For older people) Please let us help you.
anh ấy đã từng rất nghèo
he used to be poor
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
gọi theo thứ tự
call in order
chèo thuyền
row a boat
cúm heo đang lan rộng
swine flu is prevalent
xa xa có người đang vẫy tay
Someone is waving in the distance
