Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dầu" (2)

dầu
phát
Tiếng Anh Danh từoil
Từ vựng của tôi
dấu
phát
Tiếng Anh Danh từtone
Từ vựng của tôi
Tiếng Việt có 6 dấu.
Vietnamese has six tone marks.

swap_horiz Từ liên quan "dầu" (5)

cô dâu
phát
Tiếng Anh Danh từbride
Từ vựng của tôi
cô dâu thật đẹp
the bride is very beautiful
dâu tây
phát
Tiếng Anh Danh từstrawberry
Từ vựng của tôi
em gái tôi rất thích dâu tây
my sister likes strawberries
xì dầu
phát
Tiếng Anh Danh từsoy sauce
Từ vựng của tôi
Tôi chấm sushi với xì dầu.
I eat sushi with soy sauce.
dầu ăn
phát
Tiếng Anh Danh từcooking oil
Từ vựng của tôi
Tôi chiên cá bằng dầu ăn.
I fry fish with cooking oil.
dầu mè
phát
Tiếng Anh Danh từsesame oil
Từ vựng của tôi
Dầu mè làm món ăn thơm hơn.
Sesame oil makes the dish more fragrant.

format_quote Cụm từ "dầu" (20)

cô dâu thật đẹp
the bride is very beautiful
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
Tôi sẽ cho con gái đi du học vào năm sau nữa
I will send my daughter to study abroad from the year after next.
em gái tôi rất thích dâu tây
my sister likes strawberries
Tôi chấm sushi với xì dầu.
I eat sushi with soy sauce.
Tôi chiên cá bằng dầu ăn.
I fry fish with cooking oil.
Dầu mè làm món ăn thơm hơn.
Sesame oil makes the dish more fragrant.
Tôi dùng giấy thấm dầu cho đồ chiên.
I use kitchen paper for fried food.
Salad này dùng dầu ô liu.
This salad uses olive oil.
Con gái tôi nuôi chuột hamster.
My daughter keeps a hamster.
Da dầu dễ nổi mụn.
Oily skin tends to get pimples.
Mẹ dùng dầu ăn để chiên cá.
My mother uses cooking oil to fry fish.
Tôi dùng dầu phộng để nấu ăn.
I use peanut oil for cooking.
Tôi mua một chai dầu bắp.
I buy a bottle of corn oil.
Tôi trộn rau với dầu salad.
I mix the vegetables with salad oil.
Tôi dùng dầu có nguồn gốc thực vật.
I use vegetable oil.
Gia đình tôi có một trang trại trồng dâu ở Đà Lạt.
My family runs a strawberry farm in Da Lat.
Tôi dùng dầu gội mỗi ngày.
I use shampoo every day.
Tôi dùng dầu dưỡng tóc sau khi gội.
I use hair conditioner after shampooing.
Cô ấy bôi dầu xả sau khi gội đầu.
She uses conditioner after shampooing.