Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dơi" (1)

dơi
phát
Tiếng Anh Danh từbat
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "dơi" (5)

nói dối
phát
Tiếng Anh Động từtell a lie
Từ vựng của tôi
không được nói dối
don't lie
thử
phát
Tiếng Anh Động từtry on
Động từtry doing something
Từ vựng của tôi
giả dối
phát
Tiếng Anh Tính từliar
Từ vựng của tôi
Anh ta là người giả dối.
He is dishonest.
dối trá
phát
Tiếng Anh Danh từfake, cheating
Từ vựng của tôi
Anh ta là một người dối trá.
He is deceitful.
theo dõi
Tiếng Anh Động từtrack
Từ vựng của tôi
Công ty sẽ theo dõi đơn hàng của bạn.

format_quote Cụm từ "dơi" (20)

lười làm việc nhà
be lazy without doing housework
làm biếng làm việc nhà
be lazy without doing housework
không được nói dối
don't lie
Trận đấu đã được dời lại đến tuần sau
The match has been rescheduled to next week.
Anh ta là người giả dối.
He is dishonest.
Anh ta là một người dối trá.
He is deceitful.
Công ty sẽ theo dõi đơn hàng của bạn.
Tôi đang ôn luyện cho kỳ thi JLPT.
I’m doing exam preparation for the JLPT.
Cơn mưa rất dữ dội.
The rain is very fierce.
Thực tiễn cách mạng Việt Nam sau 40 năm Đổi mới.
The practice of the Vietnamese revolution after 40 years of Doi Moi.
Bác sĩ khuyến cáo phụ huynh theo dõi trẻ.
Doctors advise parents to monitor their children.
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
The island also has abundant mineral resources.
Triệu chứng phổ biến của viêm tụy cấp là đau bụng dữ dội.
A common symptom of acute pancreatitis is severe abdominal pain.
Y tá theo dõi sát các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.
Nurses closely monitor the patient's vital signs.
Tôi cảm ơn các chiến sĩ dũng cảm đã thực hiện công việc tuyệt vời.
I thank the brave soldiers for doing an excellent job.
Châm ngòi phản ứng đáp trả dữ dội.
Sparked a fierce retaliatory response.
Đức và Italy đã loại trừ việc làm bất cứ điều gì.
Germany and Italy have ruled out doing anything.
Hàng trăm hộ dân đang khẩn trương di dời.
Hundreds of households are urgently relocating.
Nhiều cơ sở kinh doanh phải di dời.
Many business establishments have to relocate.
Dữ liệu từ các trang theo dõi hàng không cho thấy phi cơ đã bay.
Data from aviation tracking sites showed the aircraft had flown.