Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dép" (1)
dép

Tiếng Anh
Danh từsandal
Từ liên quan "dép" (5)
trưởng phòng cấp cao

Tiếng Anh
Danh từ(job tittle) head of a division or department
báo cáo với trưởng phòng cấp cao
report to manager
dinh độc lập

Tiếng Anh
Danh từIndependence Palace
tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace
sảnh đi

Tiếng Anh
Danh từdeparture lobby
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
phó thủ tướng

Tiếng Anh
Danh từdeputy prime minister
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
phó giám đốc bệnh viện

Tiếng Anh
Danh từdeputy director
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
Cụm từ "dép" (20)
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
I would like to be assigned to department A.
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
Tôi hi vọng được chuyển bộ phận
I would like to be able to transfer to another department.
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
Be at the boarding gate 20 minutes before departure
làm thủ tục xuất cảnh
Perform departure formalities
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại
deposit will be returned
dọn dẹp nhà cửa
tidy up the house
Chúng tôi đi mua sắm ở cửa hàng bách hóa.
We shop at the department store.
Tôi mang dép đi trong nhà.
I wear slippers at home.
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh.
He is the sales department manager.
Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ sáng.
We depart at 6 a.m.
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
Whether we go or not depends on the weather.
Quán ăn nhỏ đã dẹp tiệm.
The small restaurant has closed down.
Anh ấy làm việc trong phòng nhân sự.
He works in the HR department.
Tôi làm việc ở bộ phận nhân sự.
I work in the HR department.
Thời gian sẽ tùy thuộc vào thời tiết.
The time depends on the weather.
Tôi làm ở phòng chiến lược kinh doanh.
I work in the business strategy department.
