Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "drone" (1)
drone
Tiếng Anh
Danh từdrone
Iran đã phóng 33 drone nhắm vào lãnh thổ UAE.
Iran launched 33 drones targeting UAE territory.
Từ liên quan "drone" (1)
máy bay không người lái
Tiếng Anh
Danh từdrone / UAV
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Cụm từ "drone" (4)
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Iran đã phóng 33 drone nhắm vào lãnh thổ UAE.
Iran launched 33 drones targeting UAE territory.
Ít nhất 10 đài radar cảnh giới đã bị máy bay không người lái đánh trúng.
At least 10 surveillance radar stations were hit by drones.
