Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "diều" (1)

diều
Tiếng Anh Danh từkite
Từ vựng của tôi
Ba con diều gắn đèn chớp tắt được phát hiện trên bầu trời gần sân bay.
Three kites with flashing lights were detected in the sky near the airport.

swap_horiz Từ liên quan "diều" (5)

cá diêu hồng
phát
Tiếng Anh Danh từRed tilapia
Từ vựng của tôi
Cá diêu hồng sống trong ao.
Red tilapia live in ponds.
bộ môn thả diều
Tiếng Anh Danh từkite flying sport
Từ vựng của tôi
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
Kite flying has become a popular activity in many places.
diều nghệ thuật
Tiếng Anh Danh từartistic kite
Từ vựng của tôi
Những chiếc diều nghệ thuật được trang trí rất công phu.
Artistic kites are elaborately decorated.
thả diều
Tiếng Anh Danh từkite flying
Từ vựng của tôi
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
diễu hành
Tiếng Anh Động từparade, march
Từ vựng của tôi
Đoàn quân diễu hành qua các con phố chính.
The army paraded through the main streets.

format_quote Cụm từ "diều" (12)

Cá diêu hồng sống trong ao.
Red tilapia live in ponds.
Lễ hội thả diều được tổ chức với quy mô toàn quốc.
The kite festival is held on a nationwide scale.
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
Kite flying has become a popular activity in many places.
Những chiếc diều nghệ thuật được trang trí rất công phu.
Artistic kites are elaborately decorated.
Chúng ta có thể thỏa sức thả diều trên cánh đồng rộng.
Bãi đất trống là nơi lý tưởng để thả diều.
An open field is an ideal place to fly kites.
Bãi đất trống này rất thoáng người, nên thả diều rất thoải mái.
Chúng tôi thả diều trên bãi cát gần biển.
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
Anh ấy đứng đầu đoàn diễu hành.
He leads the parade.
Đoàn quân diễu hành qua các con phố chính.
The army paraded through the main streets.
Ba con diều gắn đèn chớp tắt được phát hiện trên bầu trời gần sân bay.
Three kites with flashing lights were detected in the sky near the airport.