Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dao" (1)

dao
phát
Tiếng Anh Danh từkitchen knife
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "dao" (5)

dạo chơi
phát
Tiếng Anh Động từwalk
Từ vựng của tôi
dạo chơi quanh công viên
walk around the park
dao bóc vỏ
phát
Tiếng Anh Danh từpeeler
Từ vựng của tôi
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
I use a peeler to peel potatoes.
dạo này
phát
Tiếng Anh Danh từrecently
Từ vựng của tôi
Dạo này bạn thế nào?
How are you these days?
đi dạo
phát
Tiếng Anh Động từtake a walk
Từ vựng của tôi
Tôi đi dạo với mẹ mỗi ngày
dồi dào
Tiếng Anh Tính từabundant
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "dao" (16)

dạo quanh phố cổ
Stroll through the old townscape
đi dạo quanh hồ
walk around the lake
dạo chơi quanh công viên
walk around the park
đi dạo dọc bãi biển
walk along the beach
đi dạo ở công viên
walk in the park
dạo quanh cửa hàng miễn thuế
Hanging out at the duty free shop
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
I use a peeler to peel potatoes.
Chúng tôi đi dạo trong đám rừng.
We walk in the forest.
Tôi đi dạo ở khu phố mua sắm.
I walk around the shopping street.
Chúng tôi đi dạo trong đám cây nhỏ.
We take a walk in the grove.
Dạo này bạn thế nào?
How are you these days?
Tôi đi dạo với mẹ mỗi ngày
Chúng tôi dạo trên bờ biển.
We walked along the seashore.
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
The island also has abundant mineral resources.
Cảnh sát tìm thấy một con dao gần hiện trường.
The police found a knife near the scene.
Nhiệt độ trung bình tại Ladakh dao động từ 10 đến 25 độ C.
The average temperature in Ladakh fluctuates between 10 and 25 degrees Celsius.