Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cừu" (3)

cừu
phát
Tiếng Anh Danh từSheep
Từ vựng của tôi
cựu
Tiếng Anh Tính từFormer, ex-
Từ vựng của tôi
Cựu tổng thống đã có bài phát biểu về tình hình đất nước.
The former president gave a speech about the country's situation.
cứu
Tiếng Anh Động từto save, to rescue
Từ vựng của tôi
Nam du khách bơi ra cứu và đẩy con vào gần bờ an toàn.
The male tourist swam out to rescue and pushed his child safely to shore.

swap_horiz Từ liên quan "cừu" (5)

xe cứu thương
phát
Tiếng Anh Danh từambulance
Từ vựng của tôi
gọi xe cứu thương
call an ambulance
nghiên cứu
phát
Tiếng Anh Danh từstudy, research
Từ vựng của tôi
nghiên cứu lịch sử
study history
phòng nghiên cứu
phát
Tiếng Anh Danh từlaboratory
Từ vựng của tôi
làm việc tại phòng nghiên cứu
work in a laboratory
cấp cứu
phát
Tiếng Anh Danh từfirst aid
Từ vựng của tôi
tiến hành điều trị cấp cứu
provide emergency medical care
xe cứu hỏa
phát
Tiếng Anh Danh từfire engine
Từ vựng của tôi
gọi xe cứu hỏa
call a fire engine

format_quote Cụm từ "cừu" (20)

gọi xe cứu thương
call an ambulance
nghiên cứu lịch sử
study history
làm việc tại phòng nghiên cứu
work in a laboratory
tiến hành điều trị cấp cứu
provide emergency medical care
gọi xe cứu hỏa
call a fire engine
nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
Research artificial intelligence
Tôi dùng máy hút bụi để dọn phòng.
I use a vacuum cleaner to clean the room.
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
The company invests in research and development.
Đây là cơ sở nghiên cứu lớn.
This is a large research facility.
Tôi nướng thịt cừu non.
I grill lamb.
Có cừu trong chuồng cừu.
There are sheep in the sheep pen.
Họ nhận được cứu trợ sau bão.
They received relief after the typhoon.
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
This research was supported by the government.
Viện nghiên cứu nằm ở Tokyo.
The research institute is in Tokyo.
Tôi nguyên cứu về sinh học
I do research on biology.
Anh ấy chính là ân nhân cứu mạng của tôi.
Họ tham gia công tác cứu nạn.
They take part in rescue operations.
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
The rescue force arrived.
Cô ấy kêu cứu lớn.
She cried for help loudly.
Đội cứu hộ đến ngay lập tức.
The rescue team arrived immediately.