Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cởi" (2)
cởi

Tiếng Anh
Động từtake off(clothes or shoes)
cởi giày trước khi vào nhà
take off your shoes before entering the house
coi
Tiếng Anh
Động từto consider, to regard as
Anh ấy coi đây là một cơ hội lớn.
He considers this a great opportunity.
Từ liên quan "cởi" (5)
tiền xu

Tiếng Anh
Danh từcoin
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
Vietnamese people are not used to using currency.
thuật ngữ

Tiếng Anh
Danh từcoinage
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
This coined word was created by young people.
cởi mở

Tiếng Anh
Tính từcheerful
Cô bé rất cởi mở.
She is cheerful.
còi xe

Tiếng Anh
Danh từhorn
Tôi bấm còi xe.
I honk the horn.
còi cảnh báo

Tiếng Anh
Danh từhorn
Tôi nghe thấy còi cảnh báo.
I hear a warning horn.
Cụm từ "cởi" (20)
cởi giày trước khi vào nhà
take off your shoes before entering the house
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
This coined word was created by young people.
Cô bé rất cởi mở.
She is cheerful.
Sườn núi cây cối um tùm
wooded mountainside
Tôi bấm còi xe.
I honk the horn.
Còi xe làm phát ra tiếng kêu.
I honk the horn.
Tôi nghe thấy còi cảnh báo.
I hear a warning horn.
Còi báo động kêu lên khi phát hiện khói.
The alarm goes off when it detects smoke.
Cung Thiên Bình thường coi trọng sự cân bằng và công bằng.
Libras value balance and fairness.
Cội gốc của vấn đề là do con người.
The root of the problem lies in humans.
Cậu bé mồ côi từ nhỏ.
The boy has been an orphan since childhood.
Đừng coi thường người khác.
Don't look down on others.
Cây cối quanh nhà rất xanh.
The trees around the house are very green.
Đan Mạch luôn coi Greenland như thuộc địa.
Denmark always considered Greenland as a colony.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
Hai bên đã có cuộc hội đàm thẳng thắn và cởi mở về các vấn đề cùng quan tâm.
The two sides held frank and open talks on issues of common concern.
Lãnh đạo Hungary coi các quốc gia trong khối EU và NATO là hiếu chiến.
The Hungarian leader considers the EU and NATO bloc countries belligerent.
Hành động chặn nguồn cung được coi là một công cụ tống tiền.
The act of blocking supply is considered a blackmail tool.
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
I particularly value issues related to human spirit, emotions, and psychology.
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
I particularly value issues related to human spirit, emotions, and psychology.
