Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cầu" (4)
cầu

Tiếng Anh
Danh từbridge
đi qua cầu
cross the bridge
cau

Tiếng Anh
Danh từareca palm
câu

Tiếng Anh
Danh từtext
Động từfish
Động từfish
câu cá
cậu

Tiếng Anh
Danh từyou
Danh từuncle
Danh từuncle
Cậu có khỏe không?
How are you?
Từ liên quan "cầu" (5)
cầu lông

Tiếng Anh
Danh từbadminton
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
he belongs to the badminton club
kích cầu

Tiếng Anh
Danh từutilization promotion
dự án kích cầu du lịch từ nước ngoài
Inbound usage promotion project
câu trả lời

Tiếng Anh
Danh từanswer
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
Please circle your answer
cơ cấu dân số

Tiếng Anh
Danh từpopulation composition
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
It's a golden demographic period in Vietnam
mãng cầu xiêm

Tiếng Anh
Danh từcustard apple
Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
custard apple juice is very delicious.
Cụm từ "cầu" (20)
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
I'm still full because I drank a lot of water.
vận động nhiều nên ra mồ hôi
I was sweating because I exercised a lot.
câu chuyện lý thú
The story is interesting
câu truyện cảm động
heartwarming story
câu được 5 con cá
caught 5 fish
đi qua cầu
cross the bridge
thuộc câu lạc bộ bóng rổ
belongs to the basketball club
trời lạnh nên bị sổ mũi
My nose is runny because it's cold
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
he belongs to the badminton club
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
dự án kích cầu du lịch từ nước ngoài
Inbound usage promotion project
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
Please circle your answer
Ngày mai là ngày lễ nên tôi sẽ không đi làm
I won't go to work tomorrow because it's a public holiday.
Bà đã kể nhiều câu chuyện ngày xưa
My grandmother taught me a lot of folk tales.
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
Để đề phòng, vui lòng luôn sao lưu dữ liệu.
For precaution, please make sure to back up your data.
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
It's a golden demographic period in Vietnam
yêu cầu sự giải thích từ phía công ty
Request an explanation from the company
Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
custard apple juice is very delicious.
Ăn ít rau dễ bị táo bón.
Eating little vegetables causes constipation.
