Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cảng" (1)

cảng
Tiếng Anh Danh từport
Từ vựng của tôi
Tàu rời cảng Khalifa và hướng tới cảng Kandla.
The ship left Khalifa port and headed towards Kandla port.

swap_horiz Từ liên quan "cảng" (5)

cẳng chân
phát
Tiếng Anh Danh từshin
Từ vựng của tôi
Bóng trúng cẳng chân.
The ball hits my shin.
kĩ càng
phát
Tiếng Anh Tính từmethodical, thorough
Từ vựng của tôi
Anh ấy làm việc rất kĩ càng.
He works very meticulously.
căng thẳng
phát
Tiếng Anh Danh từtension, nervous
Từ vựng của tôi
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
I was very nervous before the exam.
càng ngày càng
phát
Tiếng Anh Cụm từday by day
Từ vựng của tôi
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
My grandfather’s health is getting weaker day by day.
căng tin
phát
Tiếng Anh Danh từcanteen
Từ vựng của tôi
Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.
I had lunch at the company cafeteria.

format_quote Cụm từ "cảng" (20)

Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
The number of unemployed people is increasing
Bóng trúng cẳng chân.
The ball hits my shin.
Để giảm cân, em nên ăn càng ít tinh bột càng tốt
To lose weight, you should eat as little starch as possible.
Anh ấy làm việc rất kĩ càng.
He works very meticulously.
Tôi câu cá biển ở cảng.
I fish for sea fish at the harbor.
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
I was very nervous before the exam.
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
My grandfather’s health is getting weaker day by day.
Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.
I had lunch at the company cafeteria.
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
The newer the information, the more valuable it is.
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
I stretched my muscles in bed and woke up feeling refreshed.
Giá cả càng ngày càng tăng.
Đó là biểu hiện của căng thẳng.
That is an expression of stress.
Thành phố ngày càng hiện đại.
The city is becoming more modern.
Chuỗi giá trị ngày càng phức tạp.
The value chain is increasingly complex.
Mối quan hệ đó ngày càng trở nên độc hại.
That relationship became increasingly toxic.
Các mặt hàng làm giả ngày càng tinh vi.
Counterfeit items are becoming increasingly sophisticated.
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Khu vực tư nhân ngày càng có vai trò lớn trong phát triển kinh tế.
The private sector is playing an increasingly large role in economic development.