Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cúm" (1)
cúm

Tiếng Anh
Danh từinfluenza coral
phòng tránh cúm
prevent influenza
Từ liên quan "cúm" (5)
cúm lợn

Tiếng Anh
Danh từSwine flu (North)
cúm lợn đang lan rộng
swine flu is prevalent
cúm heo
Tiếng Anh
Danh từSwine flu (South)
cúm heo đang lan rộng
swine flu is prevalent
tài liệu

Tiếng Anh
Danh từdocument
soạn tài liệu
Create materials
cúm gà

Tiếng Anh
Danh từbird flu
cập nhật thông tin về bệnh cúm gà
Update information about bird flu
tài liệu giấy tờ

Tiếng Anh
Danh từdocumentation
tài liệu giấy tờ cần thiết
required documents
Cụm từ "cúm" (20)
cúm lợn đang lan rộng
swine flu is prevalent
cúm heo đang lan rộng
swine flu is prevalent
phòng tránh cúm
prevent influenza
có triệu chứng bị cúm
have symptoms of influenza
cập nhật thông tin về bệnh cúm gà
Update information about bird flu
nộp giấy tờ ở ủy ban
Submit documents to the committee
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
You must always carry the necessary documents with you
tài liệu giấy tờ cần thiết
required documents
Công ty vẫn dùng máy fax để gửi tài liệu.
The company still uses a fax machine to send documents.
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
The staff uses the shredder to destroy documents.
Tôi đang bị cảm cúm
i have a cold
Tôi đi tiêm phòng cúm.
I get a flu vaccination.
Tôi đã nhận được văn bản từ công ty.
I received a document from the company.
Đây là giấy tờ giả.
This is a fake document.
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
He grew up in a difficult circumstance.
Tôi tích góp tiền mỗi tháng.
I accumulate money every month.
Cần rà soát lại toàn bộ hồ sơ.
All documents need to be reviewed.
Tôi đã nộp hồ sơ xin việc.
I submitted job application documents.
Xếp lại tài liệu.
Arrange the documents.
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
The crime of possessing and disseminating anti-State documents.
