Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cánh" (4)

canh
phát
Tiếng Anh Danh từsoup
Từ vựng của tôi
nấu canh rau
make vegetable soup
cành
phát
Tiếng Anh Danh từbranch
Từ vựng của tôi
Tỉa cành khô
remove dead branches
cạnh
Tiếng Anh Danh từbeside, next to
Từ vựng của tôi
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
He sat next to me.
cánh
Tiếng Anh Danh từwing
Từ vựng của tôi
Động cơ bị tách rời khỏi cánh máy bay.
The engine detached from the aircraft wing.

swap_horiz Từ liên quan "cánh" (5)

bên cạnh
phát
Tiếng Anh Danh từnext
Từ vựng của tôi
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
thắng cảnh
phát
Tiếng Anh Danh từlandscape
Từ vựng của tôi
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
There are many scenic spots in our country.
cảnh sát giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic police
Từ vựng của tôi
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
xuất cảnh
phát
Tiếng Anh Động từembark, to leave a country
Từ vựng của tôi
làm thủ tục xuất cảnh
Perform departure formalities
nhập cảnh
phát
Tiếng Anh Động từto enter a country
Từ vựng của tôi
làm thủ tục nhập cảnh
Perform immigration formalities

format_quote Cụm từ "cánh" (20)

ngồi cạnh nhau
sit next to
cảnh buồn
lonely scenery
ngắm cảnh
see the view
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
nấu canh rau
make vegetable soup
cảnh ở đây thật là đẹp
The scenery here is really beautiful
canh hơi mặn
Soup is a little salty
cảnh buổi sáng đẹp hơn buổi chiều
The view in the morning is more beautiful than in the afternoon
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
There are many scenic spots in our country.
thưởng ngoạn phong cảnh núi non
See the mountain scenery
cảnh ở đây rất thơ mộng
The scenery here is very romantic
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
làm thủ tục xuất cảnh
Perform departure formalities
làm thủ tục nhập cảnh
Perform immigration formalities
thêm muối vào canh
sprinkle salt on soup
Mẹ cho một ít bột nêm vào canh.
Mom adds some chicken soup stock to the soup.
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
Mom seasons the soup with salt and pepper.
Mẹ nấu canh trong xoong lớn.
Mom cooks soup in a big pot.
Tôi thích ăn canh cải xoong.
I like watercress soup.