Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "chụp" (1)

chụp
phát
Tiếng Anh Động từtake a picture
Từ vựng của tôi
chụp ảnh

swap_horiz Từ liên quan "chụp" (5)

chụp ảnh
phát
Tiếng Anh Danh từtake a picture
Từ vựng của tôi
chụp ảnh tập thể
take a group photo
tương cà
phát
Tiếng Anh Danh từketchup
Từ vựng của tôi
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
Children like to eat French fries with ketchup.
chụp hình
Tiếng Anh Cụm từto take a photo
Từ vựng của tôi
Chúng ta hãy chụp hình kỷ niệm.
Let's take a commemorative photo.
chụp ổ bụng
Tiếng Anh Cụm từabdominal imaging/scan
Từ vựng của tôi
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
The patient needs an abdominal scan to assess the extent of the injury.
chụp ảnh chung
Tiếng Anh Cụm từtake a group photo
Từ vựng của tôi
Sau buổi lễ, mọi người cùng chụp ảnh chung.
After the ceremony, everyone took a group photo together.

format_quote Cụm từ "chụp" (11)

chụp ảnh tập thể
take a group photo
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
Người Việt Nam rất thích chụp ảnh cùng hoa
Vietnamese people like taking pictures with flowers.
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
Children like to eat French fries with ketchup.
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
chụp ảnh
Khám lâm sàng và chụp CT-scan, bác sĩ phát hiện khối đặc.
Clinical examination and CT scan revealed a solid mass.
Chúng ta hãy chụp hình kỷ niệm.
Let's take a commemorative photo.
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
The patient needs an abdominal scan to assess the extent of the injury.
Sau buổi lễ, mọi người cùng chụp ảnh chung.
After the ceremony, everyone took a group photo together.
Họ mời gọi du khách chụp ảnh cùng.
They invited tourists to take photos with them.