Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "chảy" (2)

chạy
phát
Tiếng Anh Động từrun
Từ vựng của tôi
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train.
chảy
Tiếng Anh Động từflow
Từ vựng của tôi
Nước chảy xuống suối.
Water flows into the stream.

swap_horiz Từ liên quan "chảy" (5)

tiêu chảy
phát
Tiếng Anh Danh từdiarrhea
Từ vựng của tôi
tiêu chảy cấp tính
acute diarrhea
bóng chày
phát
Tiếng Anh Danh từbaseball
Từ vựng của tôi
hiểu luật chơi bóng chày
Understand the rules of baseball
chất gây cháy
phát
Tiếng Anh Danh từFirelighter
Từ vựng của tôi
không có chất gây nổ trong hành lý
There is no fire starter in the luggage.
làm cháy
phát
Tiếng Anh Động từscorch
Từ vựng của tôi
Tôi lỡ làm cháy nồi cơm.
I accidentally burned the rice.
cây cơm cháy
phát
Tiếng Anh Danh từelderberry
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "chảy" (20)

tiêu chảy cấp tính
acute diarrhea
hiểu luật chơi bóng chày
Understand the rules of baseball
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train.
chạy nhanh
fast on foot
chú ý khi nướng để đậu không bị cháy
Roast, being careful not to burn the front part.
Tôi lỡ làm cháy nồi cơm.
I accidentally burned the rice.
Sau khi chạy, tôi bị đau chân.
My legs hurt after running.
Hôm nay tôi ăn đồ chay.
Today I eat vegetarian food.
Công ty đang chạy chương trình giảm giá mùa hè.
The company is running a summer campaign.
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
She fell but wasn't bleeding.
Nhật Bản nổi tiếng bóng chày.
Japan is famous for baseball.
Con bò con đang chạy trong sân.
The calf is running in the yard.
Tôi vượt qua xe đang chạy phía trước.
I overtake the car in front.
Tôi chạy vượt qua mặt xe phía trước.
I pass the car ahead.
Tôi chạy trên làn đường giảm tốc.
I drive on the deceleration lane.
Tôi chạy lùi xe chậm rãi.
I reverse the car slowly.
Nước mưa chảy trên đường.
Rainwater flows on the road.
Tôi tập trên máy tập chạy mỗi ngày.
I exercise on the running machine every day.
Xe chạy với tốc độ cao.
The car runs at high speed.
Tôi ăn chay mỗi tháng.
I eat vegetarian every month.