Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chăn" (5)
chán

Tiếng Anh
Động từtired, bored
anh ấy lam gì cũng nhanh chán
He gets bored quickly no matter what he does.
chân

Tiếng Anh
Danh từleg
chân đất
barefoot
chăn

Tiếng Anh
Danh từblanket
Danh từblanket
Danh từblanket
Trời lạnh, tôi đắp chăn.
It was cold, so I used a blanket.
chan

Tiếng Anh
Động từpour
Mẹ chan nước dùng vào bát phở.
My mother poured broth over the pho.
chắn
Tiếng Anh
Động từblock
Anh ấy chắn đường bóng.
He blocked the ball’s path.
Từ liên quan "chăn" (5)
đổi tiền

Tiếng Anh
Danh từexchange currency
đổi tiền ở sân bay
Exchange foreign currency at the airport
mỏi chân

Tiếng Anh
Tính từtired foot
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
vậy

Tiếng Anh
Khácand then : change the subject
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
See you next week.
thay

Tiếng Anh
Động từchange cloth
thay áo quần
change clothes
ảnh chân dung

Tiếng Anh
Danh từportrait photograph
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
Cụm từ "chăn" (20)
xin chân thành cám ơn
Thank you very much
chọn 1 số chẵn
choose one even number
tình cờ gặp nhau ngày trước
I met you by chance the other day
đổi tiền ở sân bay
Exchange foreign currency at the airport
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
lá chuyển màu vào mùa thu
Leaves change color in autumn
thay áo quần
change clothes
tỷ giá không thay đổi nhiều
Rates don't change that much
chưa đặt chân đến châu Phi lần nào
I've never been to Africa
anh ấy lam gì cũng nhanh chán
He gets bored quickly no matter what he does.
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
ban hành biện pháp ngăn chặn lây lan vi-rút
Announcing measures to prevent the spread of the virus
Đây là tiền thừa của anh
this is your change
chân đất
barefoot
đổi mật khẩu
change password
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
thu phí sửa đổi
Charge change fee
Mẹ thay bao rác mới.
Mom changes to a new garbage bag.
Nước ép chanh dây rất mát.
Passion fruit juice is very refreshing.
Sau khi chạy, tôi bị đau chân.
My legs hurt after running.
