Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "chén" (1)

chén
phát
Tiếng Anh Danh từbowl (South)
Từ vựng của tôi
cho tôi xin cái chén
Please give me a bowl

swap_horiz Từ liên quan "chén" (5)

máy rửa chén
phát
Tiếng Anh Danh từdishwasher
Từ vựng của tôi
máy sấy chén
phát
Tiếng Anh Danh từdish dryer
Từ vựng của tôi
nói chen vào
phát
Tiếng Anh Động từcut in, jump in
Từ vựng của tôi
không nên nói chen vào
you shouldn't hold your tongue
dao
phát
Tiếng Anh Danh từkitchen knife
Từ vựng của tôi
khăn lau chén
phát
Tiếng Anh Danh từdishcloth
Từ vựng của tôi
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
I use a dishcloth to wipe the dishes.

format_quote Cụm từ "chén" (17)

cho tôi xin cái chén
Please give me a bowl
sửa chữa căn bếp
renovate the kitchen
không nên nói chen vào
you shouldn't hold your tongue
Nhà tôi có nhiều dụng cụ làm bếp.
My house has many kitchen utensils.
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
Vegetables are placed on the kitchen counter.
Tôi dùng giấy thấm dầu cho đồ chiên.
I use kitchen paper for fried food.
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
I use a dishcloth to wipe the dishes.
Cô ấy chế biến thức ăn trong bếp.
She cooks in the kitchen.
Tôi rửa chén sau bữa ăn.
I wash the dishes after meals.
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
The temperature difference between day and night is very large.
Mẹ đang nấu ăn trong phòng bếp.
My mother is cooking in the kitchen.
Anh ấy chen ngang vào hàng.
He cut into the line.
Có sự chênh lệch lớn về thu nhập.
There is a large income gap.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Béo bụng chèn ép đường thở, làm giảm oxy máu.
Abdominal obesity compresses the airway, reducing blood oxygen.
Vì đứng trên chỗ giàn giáo chông chênh, tôi đã suýt chút nữa thì bị ngã.
Because I was standing on unstable footing, I was dangerously close to falling