Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chiếm" (1)
chiếm
Tiếng Anh
Động từto occupy
Phí bảo trì chiếm 20% ngân sách.
Maintenance costs account for 20% of the budget.
Từ liên quan "chiếm" (5)
độc chiếm

Tiếng Anh
Động từmonopolize
Công ty này độc chiếm thị trường.
This company monopolizes the market.
chiêm ngưỡng
Tiếng Anh
Động từadmire, behold
Khách tham quan được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh quan.
Visitors admired the beauty of the scenery.
chiếm đoạt
Tiếng Anh
Động từto seize, to appropriate
Bọn tội phạm đã chiếm đoạt tài sản của nạn nhân.
The criminals seized the victim's assets.
biển thủ, chiếm đoạt tiền hoặc tài sản
Tiếng Anh
Động từto embezzle
Kế toán trưởng đã biển thủ hàng tỷ đồng của công ty.
The chief accountant embezzled billions of dong from the company.
lấn chiếm
Tiếng Anh
Động từencroach
UAV nhận diện hành vi lấn chiếm lòng đường, vỉa hè.
UAVs identify acts of encroaching on roadways and sidewalks.
Cụm từ "chiếm" (12)
Công ty này độc chiếm thị trường.
This company monopolizes the market.
Phí bảo trì chiếm 20% ngân sách.
Maintenance costs account for 20% of the budget.
Nữ giới chiếm một nửa dân số.
Females make up half the population.
Khách tham quan được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh quan.
Visitors admired the beauty of the scenery.
Đương kim vô địch thế giới sớm chiếm ưu thế ở trung cuộc.
The reigning world champion quickly gained an advantage in the middlegame.
Lý Huynh chỉ cần hòa, nhưng tiếp tục chiếm ưu thế.
Ly Huynh only needed a draw, but continued to maintain his advantage.
Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chiếm 60%.
The proportion of lecturers with a doctorate degree or higher accounts for 60%.
Vốn chủ sở hữu chiếm 20% tổng vốn đầu tư của dự án.
Equity capital accounts for 20% of the project's total investment.
Bọn tội phạm đã chiếm đoạt tài sản của nạn nhân.
The criminals seized the victim's assets.
UAV nhận diện hành vi lấn chiếm lòng đường, vỉa hè.
UAVs identify acts of encroaching on roadways and sidewalks.
Quân đội đã chiếm đóng thành phố trong nhiều tháng.
The army occupied the city for several months.
Anh ta sử dụng số tiền chiếm đoạt để trả nợ.
He used the embezzled money to pay off debts.
