Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "chim" (2)

chim
phát
Tiếng Anh Danh từbird
Từ vựng của tôi
nuôi chim
keep a bird
chìm
Tiếng Anh Động từto sink
Từ vựng của tôi
Cú va chạm khiến con thuyền bị lật và chìm.
The collision caused the boat to capsize and sink.

swap_horiz Từ liên quan "chim" (5)

chim cánh cụt
phát
Tiếng Anh Danh từpenguin
Từ vựng của tôi
Chim cánh cụt sống ở Nam Cực.
Penguins live in Antarctica.
tinh tinh
phát
Tiếng Anh Danh từchimpanzee
Từ vựng của tôi
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
Chimpanzees are very intelligent and use tools.
cá chim trắng
phát
Tiếng Anh Danh từPomfret
Từ vựng của tôi
trứng chim cút
phát
Tiếng Anh Danh từquail egg
Từ vựng của tôi
Tôi luộc trứng chim cút.
I boil quail eggs.
chuồng chim
phát
Tiếng Anh Danh từaviary
Từ vựng của tôi
Có nhiều chim trong chuồng chim.
There are many birds in the birdhouse.

format_quote Cụm từ "chim" (18)

muốn bay như chim
I want to fly like a bird
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
Birds sing in the garden early in the morning
nuôi chim
keep a bird
Chim cánh cụt sống ở Nam Cực.
Penguins live in Antarctica.
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
Chimpanzees are very intelligent and use tools.
Tôi luộc trứng chim cút.
I boil quail eggs.
Có nhiều chim trong chuồng chim.
There are many birds in the birdhouse.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
Cú va chạm khiến con thuyền bị lật và chìm.
The collision caused the boat to capsize and sink.
Con chim nhỏ bay về trời xanh.
The little bird flew to the blue sky.
Khu vực này đã chìm trong chiến sự suốt nhiều năm.
This region has been plunged into warfare for many years.
Chúng sẽ bị đánh chìm ngay từ loạt tên lửa đầu tiên.
They will be sunk from the first volley of missiles.
Cô ấy chìm trong những nỗi lo âu triền miên về tương lai.
She is sinking into continuous worries about the future.
Do mất điện nên cả thành phố chìm trong bóng tối.
The entire town was enveloped in darkness due to the blackout.
Các đợt tập kích quy mô lớn khiến nhiều thành phố Ukraine chìm trong bóng tối và mất hệ thống sưởi.
Large-scale attacks plunged many Ukrainian cities into darkness and deprived them of heating systems.
Cuộc tấn công khiến một phần nhà máy lọc dầu lớn nhất thành phố chìm trong biển lửa.
The attack engulfed part of the city's largest oil refinery in flames.
Một phần nhà máy lọc dầu lớn nhất thành phố chìm trong biển lửa.
Part of the city's largest oil refinery was engulfed in flames.
Phần lớn con tàu đã bị chìm dưới mặt nước.
Most of the ship had already sunk underwater.