Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bắp" (1)
bắp

Tiếng Anh
Danh từcorn (north)
Từ liên quan "bắp" (5)
bắp cải

Tiếng Anh
Danh từcabbage
đậu bắp

Tiếng Anh
Danh từokra
ong bắp cày

Tiếng Anh
Danh từwasp/hornet
Ong bắp cày có thể chích rất đau.
Wasps can sting very painfully.
cơ bắp tay

Tiếng Anh
Danh từmuscle
Anh ấy có cơ bắp tay khỏe.
He has strong upper arm muscles.
bắp đùi

Tiếng Anh
Danh từthigh
Tôi tập cơ bắp đùi
I train my thighs.
Cụm từ "bắp" (8)
Ong bắp cày có thể chích rất đau.
Wasps can sting very painfully.
Anh ấy có cơ bắp tay khỏe.
He has strong upper arm muscles.
Tôi tập cơ bắp đùi
I train my thighs.
Tôi mua một chai dầu bắp.
I buy a bottle of corn oil.
Tôi rèn luyện cơ bắp hàng ngày.
I train my muscles every day.
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
I stretched my muscles in bed and woke up feeling refreshed.
Công việc bấp bênh.
Precarious job.
Khi cơ bắp bị tổn thương nghiêm trọng.
When muscles are severely damaged.
