Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bạc" (2)

bác
phát
Tiếng Anh Danh từuncle
Từ vựng của tôi
bác Hồ
Ho Chi Minh's nickname
bạc
phát
Tiếng Anh Danh từsilver
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "bạc" (5)

sau
phát
Tiếng Anh Trợ từback
Từ vựng của tôi
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
cử nhân
phát
Tiếng Anh Danh từbachelor
Từ vựng của tôi
tốt nghiệp cử nhân
graduate from a bachelor's degree
đau lưng
phát
Tiếng Anh Động từbackache
Từ vựng của tôi
thỉnh thoảng bị đau lưng
sometimes my back hurts
bác sĩ
phát
Tiếng Anh Danh từdoctor
Từ vựng của tôi
muốn trở thành bác sĩ
I want to be a doctor
về nước
phát
Tiếng Anh Động từgo back to own country
Từ vựng của tôi
về nước nhân dịp Tết
Return to Japan on Tet

format_quote Cụm từ "bạc" (20)

bác Hồ
Ho Chi Minh's nickname
tốt nghiệp cử nhân
graduate from a bachelor's degree
thỉnh thoảng bị đau lưng
sometimes my back hurts
muốn trở thành bác sĩ
I want to be a doctor
Mê-xi-cô nằm ở phía bắc của châu Mỹ
Mexico belongs to the Americas
Tôi đến từ miền Bắc
I'm from the north
Để đề phòng, vui lòng luôn sao lưu dữ liệu.
For precaution, please make sure to back up your data.
Miền Bắc Việt Nam có rất nhiều núi
There are many mountains in the north of Vietnam.
Trà nóng có thêm lá bạc hà rất thơm.
Hot tea with mint leaves smells very nice.
Bác sĩ nói tôi cần phẫu thuật.
The doctor said I need surgery.
Bác sĩ cho tôi hai viên thuốc mỗi ngày.
The doctor gave me two pills a day.
Bác sĩ cho tôi thuốc uống.
The doctor gives me oral medicine.
Bác sĩ đưa tôi thuốc dạng viên nén.
The doctor gives me tablets.
Bắc Cực thuộc hàn đới.
The Arctic belongs to the frigid zone.
Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
Polar bears live in cold places.
Bạch tuộc có tám tay.
An octopus has eight arms.
Mu bàn tay bị trầy.
I hurt the back of my hand.
Du khách chơi trong sòng bạc.
Tourists play in the casino.
anh ấy đi ngủ chính xác 7 giờ
He comes back exactly at 7 o'clock
Bác sĩ rất ân cần với bệnh nhân.
The doctor is kind to the patients.