Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bướm" (1)

bướm
phát
Tiếng Anh Danh từbutterfly
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "bướm" (4)

sâu bướm
phát
Tiếng Anh Danh từcaterpillar
Từ vựng của tôi
Sâu bướm ăn lá cây.
The caterpillar eats leaves.
bướm đêm
phát
Tiếng Anh Danh từmoth
Từ vựng của tôi
đua thuyền buồm
phát
Tiếng Anh Danh từsailing, yacht racing
Từ vựng của tôi
Họ tham gia đua thuyền buồm.
They take part in sailing races.
thuận buồm xuôi gió
phát
Tiếng Anh Cụm từsmooth sailing
Từ vựng của tôi
Công việc năm nay thuận buồm xuôi gió.
Work this year is smooth sailing.

format_quote Cụm từ "bướm" (5)

Bướm là một loài côn trùng đẹp.
A butterfly is a beautiful insect.
Sâu bướm ăn lá cây.
The caterpillar eats leaves.
Họ tham gia đua thuyền buồm.
They take part in sailing races.
Công việc năm nay thuận buồm xuôi gió.
Work this year is smooth sailing.
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
Unlike gasoline engines, which are regulated via the throttle body.