Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "băm" (2)

băm
phát
Tiếng Anh Động từchop up, mince
Từ vựng của tôi
Cô ấy băm thịt để nấu ăn.
She minces the meat for cooking.
bám
Tiếng Anh Động từstick
Từ vựng của tôi
Bụi bám vào áo.
Dust sticks to the clothes.

swap_horiz Từ liên quan "băm" (5)

măng tre
phát
Tiếng Anh Danh từBamboo
Từ vựng của tôi
Tôi thường ăn canh măng tre.
I often eat bamboo shoot soup.
mát-xa bấm huyệt
Tiếng Anh Danh từacupressure massage
Từ vựng của tôi
Tôi thích mát-xa bấm huyệt.
I like acupressure massage.
bẩm sinh
Tiếng Anh Tính từcongenital
Từ vựng của tôi
Cô bé bị khiếm thính bẩm sinh.
The girl is congenitally deaf.
bấm máy
Tiếng Anh Động từstart filming
Từ vựng của tôi
Đạo diễn đã tổ chức khóa học trước khi bấm máy.
The director organized a workshop before starting filming.
vết bầm tím
Tiếng Anh Danh từbruise
Từ vựng của tôi
Xuất hiện những vết bầm tím trên tay. (Bruises appeared on his hands.)
Bruises appeared on his hands.

format_quote Cụm từ "băm" (10)

Gấu trúc ăn tre.
Pandas eat bamboo.
Tôi bấm còi xe.
I honk the horn.
Cô ấy băm thịt để nấu ăn.
She minces the meat for cooking.
Tôi thường ăn canh măng tre.
I often eat bamboo shoot soup.
Tôi thích mát-xa bấm huyệt.
I like acupressure massage.
Cô bé bị khiếm thính bẩm sinh.
The girl is congenitally deaf.
Bụi bám vào áo.
Dust sticks to the clothes.
Đạo diễn đã tổ chức khóa học trước khi bấm máy.
The director organized a workshop before starting filming.
Xuất hiện những vết bầm tím trên tay. (Bruises appeared on his hands.)
Bruises appeared on his hands.
Cô ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh và đã được đào tạo chuyên nghiệp.
She has innate musical talent and has received professional training.