Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bút" (3)

bút
phát
Tiếng Anh Danh từpen
Từ vựng của tôi
nhưng mà
phát
Tiếng Anh Khácbut
Khácbut
Từ vựng của tôi
Tôi muốn đi, nhưng mà bận.
I want to go, but I’m busy.
song
Tiếng Anh Trợ từhowever
Trợ từbut
Từ vựng của tôi
Anh ấy rất mệt, song vẫn đi làm.
He was tired, but still went to work.

swap_horiz Từ liên quan "bút" (5)

nhưng
phát
Tiếng Anh Khácbut : conjunction
Từ vựng của tôi
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
bơ
phát
Tiếng Anh Danh từbutter
Danh từavocado
Từ vựng của tôi
Tôi phết bơ lên bánh mì.
I spread butter on bread.
chôm chôm
phát
Tiếng Anh Danh từrambutan
Từ vựng của tôi
Chôm chôm có vỏ nhiều gai mềm.
Rambutan has a skin with soft spines.
bướm
phát
Tiếng Anh Danh từbutterfly
Từ vựng của tôi
cá lưỡi trâu
phát
Tiếng Anh Danh từBastard halibut
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "bút" (20)

tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
It rained heavily yesterday, but it's sunny today
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train.
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
It looks like it's going to rain, but I forgot my umbrella.
phát tài liệu giới thiệu
distribute brochures
phát sách hướng dẫn
Distribute guidebooks
ấn nút
press the button
nhấn nút
press the button
Tôi phết bơ lên bánh mì.
I spread butter on bread.
Chôm chôm có vỏ nhiều gai mềm.
Rambutan has a skin with soft spines.
Buổi sáng nhiều mây nhưng không mưa.
It was cloudy in the morning but didn’t rain.
Bướm là một loài côn trùng đẹp.
A butterfly is a beautiful insect.
Cá nục nhỏ nhưng nhiều.
Horse mackerel are small but plentiful.
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
Sardines are small but nutritious.
Tôi cầm bút bằng tay phải.
I hold a pen with my right hand.
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
She fell but wasn't bleeding.
Bố mua thịt ở cửa hàng bán thịt.
My father buys meat at the butcher.
Cô ấy dùng bút kẻ lông mày.
She uses an eyebrow pencil.
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
Shareholders who are not actively contributing opinions
Hôm nay mưa, ngày tiếp theo trời nắng.
It rains today, but the next day is sunny.