Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "buộc" (1)

buộc
Tiếng Anh Động từtie
Động từbind
Từ vựng của tôi
Anh ấy buộc chặt sợi dây.
He tied the rope tightly.

swap_horiz Từ liên quan "buộc" (5)

từng bước
phát
Tiếng Anh Danh từstep by step
Từ vựng của tôi
quy chế nhập cảnh từng bước được nói lỏng
Immigration restrictions will be eased in stages
bước ngoặt
Tiếng Anh Danh từturning point
Từ vựng của tôi
Sự kiện đó là bước ngoặt trong đời anh ấy.
That event was a turning point in his life.
bắt buộc
Tiếng Anh Tính từmandatory
Từ vựng của tôi
Việc đội mũ bảo hiểm là bắt buộc.
Wearing a helmet is mandatory.
ràng buộc
Tiếng Anh Danh từconstraint
Từ vựng của tôi
Luật pháp có nhiều ràng buộc.
The law has many constraints.
trói buộc
Tiếng Anh Động từbind
Từ vựng của tôi
Anh ấy cảm thấy bị trói buộc.
He felt bound.

format_quote Cụm từ "buộc" (20)

bước ra khỏi thang máy
got off the elevator
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
He is accused of theft.
Bác sĩ buộc tôi phải tịnh dưỡng tuyệt đối.
The doctor ordered me to take absolute bed rest.
quy chế nhập cảnh từng bước được nói lỏng
Immigration restrictions will be eased in stages
Cô ấy buộc tóc bằng ruy băng.
She ties her hair with a ribbon.
Anh ấy buộc chặt sợi dây.
He tied the rope tightly.
Sự kiện đó là bước ngoặt trong đời anh ấy.
That event was a turning point in his life.
Việc đội mũ bảo hiểm là bắt buộc.
Wearing a helmet is mandatory.
Luật pháp có nhiều ràng buộc.
The law has many constraints.
Anh ấy cảm thấy bị trói buộc.
He felt bound.
Anh ấy phủ nhận cáo buộc.
He denied the accusation.
Chúng ta đang bước vào kỷ nguyên mới.
We are entering a new era.
Vững bước đi lên CNXH.
Steadfastly advance towards socialism.
Anh ta bị cáo buộc ăn cắp tài liệu mật.
He was accused of stealing confidential documents.
Cần hoàn thành bước nghiên cứu khả thi trước khi quyết định đầu tư.
The feasibility study step needs to be completed before making an investment decision.
Ông ta bị cáo buộc vi phạm nghiêm trọng kỷ luật.
He was accused of serious disciplinary violations.
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
This country is accused of enriching uranium.
Ít nhất 289 người đã bị buộc tội theo luật khi quân kể từ năm 2020.
At least 289 people have been charged under the lèse-majesté law since 2020.
Chúng ta cần vững bước tiến lên phía trước.
We need to move forward steadfastly.
Điều quan trọng là có thể tự chữa lành và bước qua hoàn toàn rồi.
The important thing is to be able to heal oneself and move on completely.