Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bom" (1)

bom
Tiếng Anh Danh từbomb
Từ vựng của tôi
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.

swap_horiz Từ liên quan "bom" (5)

khoa trương
phát
Tiếng Anh Động từbombastic
Từ vựng của tôi
Trong buổi phỏng vấn, cô ấy không nói khoa trương mà chỉ nói sự thật
bom dẫn đường
Tiếng Anh Danh từguided bomb
Từ vựng của tôi
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
Guided bombs are highly accurate, minimizing collateral damage.
mảnh bom
Tiếng Anh Danh từbomb fragment
Từ vựng của tôi
Hai mảnh bom đã được tìm thấy cùng các di vật khác.
Two bomb fragments were found with other relics.
trút xuống
Tiếng Anh Động từto rain down, to bomb
Từ vựng của tôi
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.
ném bom
Tiếng Anh Động từto bomb
Từ vựng của tôi
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.

format_quote Cụm từ "bom" (12)

Quả bom có uy lực rất lớn.
The bomb is extremely powerful.
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
Guided bombs are highly accurate, minimizing collateral damage.
Hai mảnh bom đã được tìm thấy cùng các di vật khác.
Two bomb fragments were found with other relics.
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Các chiến dịch ném bom làm giảm hiệu quả của hệ thống phòng không.
Bombing campaigns reduce the effectiveness of air defense systems.
Máy bay ném bom đã thả bom xuống mục tiêu.
The bomber dropped bombs on the target.
Các quả bom dẫn đường bằng GPS đã tấn công chính xác mục tiêu.
GPS-guided bombs accurately hit the target.
Máy bay chiến đấu đã oanh tạc các vị trí của đối phương.
Fighter jets bombed enemy positions.
Vụ đánh bom xe vào nhà riêng của ông diễn ra ở Kati.
The car bombing at his private residence took place in Kati.