Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "biết" (1)
biết

Tiếng Anh
Động từknow
Trợ từbe able to
Trợ từbe able to
biết bơi
can swim
Từ liên quan "biết" (5)
tạm biệt

Tiếng Anh
Động từGoodbye
Tạm biệt, chúc mạnh khoẻ!
Goodbye, take care!
đặc biệt là

Tiếng Anh
Cụm từin particular
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
The pho is especially delicious at this restaurant.
hạng phổ thông đặc biệt

Tiếng Anh
Danh từpremium economy class
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
Some airlines offer premium economy class tickets
phân biệt đối xử

Tiếng Anh
Danh từdiscrimation
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
Discrimination is a social problem in America
biết điều

Tiếng Anh
Tính từbe sensible
Cô ấy rất biết điều trong cách cư xử.
She showed a sensible attitude.
Cụm từ "biết" (20)
biết bơi
can swim
chào tạm biệt
good bye
à này, anh có biết…?
Um...you know?
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
I don't know what to give his parents
em bé đã biết bò
the child will be able to crawl
Tạm biệt, chúc mạnh khoẻ!
Goodbye, take care!
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
The pho is especially delicious at this restaurant.
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
Some airlines offer premium economy class tickets
Hãy cho tôi biết cảm nghĩ của bạn về bộ phim này.
Please share your impressions of the movie.
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
Discrimination is a social problem in America
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
Chimpanzees are very intelligent and use tools.
Tôi hoàn toàn không biết.
I completely don’t know anything.
Cô ấy rất biết điều trong cách cư xử.
She showed a sensible attitude.
Anh ấy biết thông cảm với người khác.
He is compassionate.
Người Việt Nam được biết là rất cần cù chịu khó
Vietnamese people are known to be very hardworking and hardworking.
Tôi thích ăn sushi, đặc biệt là cá hồi.
I like sushi, especially salmon.
Món ăn này đặc biệt ngon.
This dish is especially delicious.
Tôi bày tỏ lòng biết ơn.
I express my gratitude.
Hột vịt lộn có hương vị đặc biệt.
Balut has a special taste.
