Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "Lào" (1)
Lào

Tiếng Anh
Danh từLaos
Lào là nước láng giềng
Laos is a neighboring country
Từ liên quan "Lào" (5)
lao động

Tiếng Anh
Động từwork
ngày quốc tế lao động
international labor day
hợp đồng lao động

Tiếng Anh
Danh từlabor contract
Hủy hợp đồng lao động
cancel the labor contract
bộ lao động thương binh và xã hội

Tiếng Anh
Danh từ
liên đoàn lao động việt nam

Tiếng Anh
Danh từ
sản phẩm chống lão hóa

Tiếng Anh
Danh từaging care
Mẹ tôi dùng sản phẩm chống lão hóa.
My mother uses anti-aging products.
Cụm từ "Lào" (20)
nghỉ giải lao 30 phút
take a 30 minute break
có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa
There is a one hour break at noon.
Lào là nước láng giềng
Laos is a neighboring country
ngày quốc tế lao động
international labor day
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
Workers have to pay income tax every month.
Doanh nghiệp sa thải người lao động
companies lay off workers
Hủy hợp đồng lao động
cancel the labor contract
Người Việt rất chăm chỉ trong lao động
Vietnamese people are very serious about work.
Ông lão sống cuộc đời chân chất.
The old man lives a simple life.
Mẹ tôi dùng sản phẩm chống lão hóa.
My mother uses anti-aging products.
hợp đồng lao động
employment contract
Anh ấy nhận thù lao cao.
He receives high remuneration.
Người lao động cần được bảo vệ.
Workers need to be protected.
Anh ấy lao vào đám cháy.
He rushed into the fire.
Trong thư chúc mừng, Tổng Bí thư Lào khẳng định sự tin tưởng.
In the congratulatory message, the Lao General Secretary affirmed trust.
Một chiếc tiêm kích F-16C đã lao xuống vùng núi khi đang huấn luyện bay đêm.
An F-16C fighter jet crashed in a mountainous area during a night flight training.
Chiếc máy bay đã lao xuống biển ngay sau khi cất cánh.
The plane crashed into the sea shortly after takeoff.
Sẽ giáng một đòn mạnh vào thị trường lao động.
It will strike a heavy blow to the labor market.
Con chó lao tới và vồ lấy quả bóng.
The dog rushed towards and pounced on the ball.
Máy bay lao ra bãi cỏ bên cạnh.
The plane ran off onto the adjacent grass.
