Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "Hóa" (3)
hoa

Tiếng Anh
Danh từflower
Người Việt Nam rất thích chụp ảnh cùng hoa
Vietnamese people like taking pictures with flowers.
Hóa

Tiếng Anh
Danh từchemistry
Anh ấy học Hóa ở trường.
He studies Chemistry at school.
hòa
Tiếng Anh
Động từDraw, tie
Lý Huynh chỉ cần hòa, nhưng tiếp tục chiếm ưu thế.
Ly Huynh only needed a draw, but continued to maintain his advantage.
Từ liên quan "Hóa" (5)
điện thoại di động

Tiếng Anh
Danh từmobile phone
điện thoại di động mới
new cell phone
vòi hoa sen

Tiếng Anh
Danh từshower
sửa vòi hoa sen
fix the shower
điện thoại

Tiếng Anh
Danh từcall
gọi điện thoại cho bạn
call a friend
chìa khóa

Tiếng Anh
Danh từkey
cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key
máy điều hòa

Tiếng Anh
Danh từair conditioner
lắp máy điều hoà mới
install a new air conditioner
Cụm từ "Hóa" (20)
điện thoại di động mới
new cell phone
sửa vòi hoa sen
fix the shower
đèn tín hiệu không hoạt động
signal not moving
gọi điện thoại cho bạn
call a friend
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
con mèo đó là con mèo hoang
That cat is a stray cat
cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key
lắp máy điều hoà mới
install a new air conditioner
chọn màu trắng hoặc màu đen
choose black or white
hoa nở nhiều vào mùa xuân
Many flowers bloom in spring
đặt lọ hoa trên bàn
put the vase on the table
vịnh Hạ Long là di sản văn hoá
Halong Bay is a world heritage site
cho tôi xin hóa đơn
Please give me a receipt
lên kế hoạch cho cuối tuần
make plans for the weekend
thỉnh thoảng bị đau lưng
sometimes my back hurts
phỏng vấn qua điện thoại
interview by phone
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
How long will it take to complete?
sạc điện thoại
mobile charger
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities
